267 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Rate this post

Trong giai đoạn đăng ký thành lập doanh nghiệp, quý khách luôn quan tâm đặt câu hỏi không biết ngành nghề dự định đăng ký kinh doanh có thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện hay ngành nghề cấm kinh doanh không? Để giải đáp những thắc mắc đó luật Vạn Phúc gửi tới quý khách “ danh 267 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện”, theo quy định pháp luật hiện hành.

So với với trước đây pháp luật quy định đến 386 ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hiện nay Luật đầu tư 2014 đã lược bỏ chỉ còn 267 ngành ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Việc giảm bớt này sẽ tạo thuận lợi cho doanh nghiệp trong quá trình thành lập và việc hoạt động kinh doanh một cách dễ dàng hơn.

Danh mục 267 ngành nghề kinh doanh đầu tư kinh doanh có điều kiện được chia thành 16 lĩnh vực gồm:

Lĩnh vực An ninh quốc phòng; Lĩnh vực Tư pháp; Lĩnh vực Tài chính; Lĩnh vực Công Thương; Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hội;Lĩnh vực Giao thông vận tải; Lĩnh vực Xây dựng; Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông; Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo; Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư; Lĩnh vực Y tế; Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ; Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường; Lĩnh vực Ngân hàng.

Lưu ý: “Cá nhân, tổ chức kinh tế được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 Luật Đầu tư kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong quá trình hoạt động đầu tư kinh doanh”.

Danh mục các ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại quy định tại Phụ lục 4 của Luật Đầu tư năm 2014 có hiệu lực từ ngày 01/01/2016.

STT Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo
4 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
5 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
6 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
7 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
8 Kinh doanh súng bắn sơn
9 Hành nghề luật sư
10 Hành nghề công chứng
11 Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
12 Hành nghề bán đấu giá tài sản
13 Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
14 Hành nghề thừa phát lại
15 Hành nghề quản tài viên
16 Kinh doanh dịch vụ kế toán
17 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
18 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
19 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
20 Kinh doanh hàng miễn thuế
21 Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
22 Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
23 Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu
24 Kinh doanh chứng khoán
25 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.
26 Kinh doanh bảo hiểm
27 Kinh doanh tái bảo hiểm
28 Môi giới bảo hiểm
29 Đại lý bảo hiểm
30 Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm
31 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
32 Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
33 Kinh doanh xổ số
34 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
35 Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
36 Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38 Kinh doanh casino
39 Kinh doanh dịch vụ đặt cược
40 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41 Kinh doanh xăng dầu
42 Kinh doanh khí
43 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
44 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
45 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
46 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
47 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
48 Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
49 Kinh doanh phân bón vô cơ
50 Kinh doanh rượu
51 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
52 Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
53 Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
54 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
55 Xuất khẩu gạo
56 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
59 Nhượng quyền thương mại
60 Kinh doanh than
61 Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
62 Kinh doanh khoáng sản
63 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
64 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
65 Hoạt động thương mại điện tử
66 Hoạt động dầu khí
67 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
68 Hoạt động dạy nghề
69 Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
70 Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
71 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
72 Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
73 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
74 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
75 Kinh doanh dịch vụ việc làm
76 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
77 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
78 Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy
79 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
80 Kinh doanh vận tải đường bộ
81 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
82 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
83 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
84 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
85 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
86 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
87 Kinh doanh vận tải đường thủy
88 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
89 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
90 Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
92 Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
93 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
94 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
95 Kinh doanh khai thác cảng biển
96 Kinh doanh vận tải hàng không
97 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
98 Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
99 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
100 Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay
101 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
102 Kinh doanh vận tải đường sắt
103 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
104 Kinh doanh đường sắt đô thị
105 Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
106 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy
107 Kinh doanh vận tải đường ống
108 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải
109 Kinh doanh bất động sản
110 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản
111 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
112 Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
113 Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án
114 Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
115 Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
116 Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
117 Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
118 Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng
119 Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài
120 Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
121 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
122 Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh
123 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung
124 Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
125 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
126 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
127 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
128 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
129 Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện
130 Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
131 Thành lập, hoạt động nhà xuất bản
132 Kinh doanh dịch vụ in
133 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
134 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
135 Kinh doanh trò chơi trên mạng
136 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
137 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
138 Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
139 Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
140 Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
141 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
142 Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin
143 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
144 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
145 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
146 Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng – An ninh sinh viên
147 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
148 Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
149 Hoạt động của các trường chuyên biệt
150 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
151 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
152 Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm
153 Khai thác thủy sản
154 Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản
155 Kinh doanh thủy sản
156 Kinh doanh thức ăn thủy sản
157 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
158 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
159 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản
160 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
161 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
162 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
163 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
164 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
165 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
166 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
167 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
168 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
169 Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
170 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
171 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
172 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
173 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
174 Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật
175 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
176 Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ
177 Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi
178 Sản xuất thức ăn chăn nuôi
179 Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
180 Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES
181 Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
182 Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước
183 Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước
184 Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng
185 Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
186 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
187 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
188 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
189 Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu
190 Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư
191 Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư
192 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
193 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
194 Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
195 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
196 Kinh doanh thuốc
197 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
198 Sản xuất mỹ phẩm
199 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
200 Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
201 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
202 Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
203 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
204 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
205 Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
206 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc
207 Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
208 Kinh doanh trang thiết bị y tế
209 Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
210 Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
211 Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
212 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
213 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
214 Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
215 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ
216 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
217 Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
218 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
219 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
220 Sản xuất phim
221 Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
222 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
223 Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
224 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
225 Kinh doanh hoạt động thể thao
226 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
227 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
228 Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
229 Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh
230 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
231 Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
232 Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
233 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
234 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
235 Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
236 Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
237 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
238 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
239 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
240 Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
241 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
242 Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
243 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
244 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất
245 Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất
246 Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước
247 Kinh doanh dịch vụ thoát nước
248 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
249 Khai thác khoáng sản
250 Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại
251 Nhập khẩu phế liệu
252 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
253 Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
254 Kinh doanh chế phẩm sinh học
255 Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ
256 Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
257 Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
258 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
259 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
260 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
261 Hoạt động ngoại hối
262 Kinh doanh mua, bán vàng miếng
263 Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng
264 Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
265 Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)
266 Hoạt động in, đúc tiền
267 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

 

Luật Vạn Phúc cung cấp dịch thành lập doanh nghiệp ở bình Dương, Đồng Nai

Qúy khách Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Tên công ty: CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VẠN PHÚC
Trụ sở chính: Lầu 2, Tòa nhà A6, P. Phú Hòa Lợi, T.p Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0932.350.835
Website: www.luatvanphuc.vn Email:luatsu@luatvanphuc.vn

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0932350835
wechat